Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của spewđộng từEN-VI Dict
- Sự khạc nhổ; nôn mửa.danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của spewđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Water was spewing from the broken pipe.
-
The spewing of ash covered the road.