Nghĩa tiếng Việt
- Mặt cầu.danh từEN-VI Dict
- Bầu trời, vũ trụ; thiên thể.danh từEN-VI Dict
- Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực... ); vị trí xã hội; môi trường.danh từEN-VI Dict
- Cho vào trong một mặt cầu.động từEN-VI Dict
- Làm thành hình dạng mặt cầu.động từEN-VI Dict
- Tâng bốc lên tận mây xanh.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The planet looked like a bright sphere.
-
Stars filled the night sphere above us.
-
She works in the public sphere of influence.
-
They sphere the clay into a small ball.
-
Workers sphere the metal for the machine.