TanroDictionary

sphere

/sfɪə(r)/

Anh
0

sphere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mặt cầu; Bầu trời, vũ trụ; thiên thể; Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực... ); vị trí xã hội; môi trường.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mặt cầu.danh từEN-VI Dict
  2. Bầu trời, vũ trụ; thiên thể.danh từEN-VI Dict
  3. Khu vực, phạm vi (hoạt động, quyền lực... ); vị trí xã hội; môi trường.danh từEN-VI Dict
  4. Cho vào trong một mặt cầu.động từEN-VI Dict
  5. Làm thành hình dạng mặt cầu.động từEN-VI Dict
  6. Tâng bốc lên tận mây xanh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The planet looked like a bright sphere.

  2. Stars filled the night sphere above us.

  3. She works in the public sphere of influence.

  4. They sphere the clay into a small ball.

  5. Workers sphere the metal for the machine.