Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spiceđộng từEN-VI Dict
- Chứa một thứ gia vị, chứa nhiều gia vị; được nêm gia vị; có gia vị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spiced the soup with pepper.
-
The spiced tea smelled warm and sweet.