TanroDictionary

spiced

/spaɪst/

Anh
0

spiced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spice; Chứa một thứ gia vị, chứa nhiều gia vị; được nêm gia vị; có gia vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của spiceđộng từEN-VI Dict
  2. Chứa một thứ gia vị, chứa nhiều gia vị; được nêm gia vị; có gia vị.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spiced the soup with pepper.

  2. The spiced tea smelled warm and sweet.