TanroDictionary

spider

/ˈspaɪdə(r)/

Anh
0

spider là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con nhện; Cái kiềng; Cái chảo ba chân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con nhện.danh từEN-VI Dict
  2. Cái kiềng.danh từEN-VI Dict
  3. Cái chảo ba chân.danh từEN-VI Dict
  4. Xe ngựa hai bánh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A spider waited quietly in the corner.

  2. The pot rested on the spider.

  3. She cooked soup in a spider.

  4. They hired a spider for the trip.