Nghĩa tiếng Việt
- Nút thùng rượu.danh từEN-VI Dict
- Ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa).danh từEN-VI Dict
- Cọc gỗ, cừ.danh từEN-VI Dict
- Bịt, nút (lỗ thùng).động từEN-VI Dict
- Cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng).động từEN-VI Dict
- Lấy (rượu... ) ra bằng vòi.động từEN-VI Dict
- Cắm cọc, cắm cừ.động từEN-VI Dict
- Đục lỗ (thùng rượu... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spile kept the wine from leaking.
-
They used a spile to draw sap from the tree.
-
A wooden spile held the fence steady.
-
Please spile the barrel after use.
-
They spoiled the tree to collect syrup.