Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spill.động từEN-VI Dict
- Sự lọt không khí qua dù.danh từEN-VI Dict
- Dãy cọc chống đất tụt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Water was spilling from the broken cup.
-
The spilling made the parachute unsafe.
-
The spilling held the soil in place.