TanroDictionary

spindle

/ˈspɪndl/

Anh
0

spindle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mọc thẳng lên, mọc vút lên; Làm thành hình con suốt; Lắp con suối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọc thẳng lên, mọc vút lên.động từEN-VI Dict
  2. Làm thành hình con suốt.động từEN-VI Dict
  3. Lắp con suối.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The young tree will spindle up quickly.

  2. She spindled the clay into a thin shape.

  3. He spindled the thread onto the tool.