TanroDictionary

spinule

/ˈspɑɪˌnjuːəl/

Anh
0

spinule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gai nhỏ; Gai nhỏ, ngạnh nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gai nhỏ.danh từEN-VI Dict
  2. Gai nhỏ, ngạnh nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shell had a small spinule near the tip.

  2. Each spinule was tiny but sharp.