TanroDictionary

spiritedness

/ˈspɪrətədnəs/

Anh
0

spiritedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her spiritedness kept the group moving.