Nghĩa tiếng Việt
- Tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her spiritedness kept the group moving.
/ˈspɪrətədnəs/
spiritedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũng cảm.
Her spiritedness kept the group moving.