Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spirit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is spiriting the child away from the crowd.
/ˈspɪrɪtɪŋ/
spiriting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spirit.
He is spiriting the child away from the crowd.