TanroDictionary

spirometer

/spɑɪˈrɑːmətɜː/

Anh
0

spirometer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái đo dung tích phổi, cái đo phế dung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái đo dung tích phổi, cái đo phế dung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spirometer measured his lung capacity.