TanroDictionary

spiry

/ˈspɑɪri/

Anh
0

spiry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoắn ốc; Có chóp hình nón, có chóp nhọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoắn ốc.tính từEN-VI Dict
  2. Có chóp hình nón, có chóp nhọn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spiry tower touched the clouds.

  2. The spiry option was chosen.