Nghĩa tiếng Việt
- Hằn học; đầy thù hận; tỏ ra ác ý, gây ra bởi ác ý.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He moved spitefully through the crowd.
/ˈspɑɪtfəlli/
spitefully là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hằn học; đầy thù hận; tỏ ra ác ý, gây ra bởi ác ý.
He moved spitefully through the crowd.