TanroDictionary

spitfire

/ˈspɪtˌfɑɪr/

Anh
0

spitfire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành; Spitdevil; , (quân sự) máy bay xpitfai (khạc lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành.danh từEN-VI Dict
  2. Spitdevil.danh từEN-VI Dict
  3. , (quân sự) máy bay xpitfai (khạc lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spitfire shouted when plans changed suddenly.

  2. He drew a spitfire in his notebook.

  3. The spitfire flew low over the field.