Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was spitting out the bad taste.
/ˈspɪtɪŋ/
spitting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spit.
The child was spitting out the bad taste.