Nghĩa tiếng Việt
- Tấm vải hay gỗ để che tường khỏi bị nước, bùn bắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We added a splashback behind the sink.
/ˈsplæʃbæk/
splashback là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm vải hay gỗ để che tường khỏi bị nước, bùn bắn.
We added a splashback behind the sink.