TanroDictionary

splasher

/ˈsplæʃɜː/

Anh
0

splasher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm bắn toé (bùn, nước... ); Cái chắn bùn; Cái chắn nước té vào tường (ở sau giá rửa mặt).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm bắn toé (bùn, nước... ).danh từEN-VI Dict
  2. Cái chắn bùn.danh từEN-VI Dict
  3. Cái chắn nước té vào tường (ở sau giá rửa mặt).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The splasher ruined his shoes with mud.

  2. The bike needed a new splasher after the rain.

  3. The bathroom splasher kept water off the wall.