Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của splatterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The paint splattered on his shoes.
/splˈætəd/
splattered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của splatter.
The paint splattered on his shoes.