Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splatter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain was splattering mud across the window.
/splˈætərɪŋ/
splattering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splatter.
Rain was splattering mud across the window.