TanroDictionary

splendent

/ˈsplɛndənt/

Anh
0

splendent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ... ); Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng; Rạng rỡ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lóng lánh, long lanh, có ánh kim (khoáng vật, cánh sâu bọ... ).tính từEN-VI Dict
  2. Rực rỡ, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.tính từEN-VI Dict
  3. Rạng rỡ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The splendent stones shimmered in the light.

  2. The hall looked splendent during the festival.

  3. Her face was splendent after the good news.