Nghĩa tiếng Việt
- Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) splendor).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The palace shone with splendour at night.
/ˈsplendər/
splendour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chói lọi, sự rực rỡ, sự lộng lẫy, sự huy hoàng ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) splendor).
The palace shone with splendour at night.