Nghĩa tiếng Việt
- Sự nối; ghép nối.danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The splicing made the two pieces fit well.
-
Splicing the wires took only a few minutes.