TanroDictionary

splintery

/ˈsplɪntɜːi/

Anh
0

splintery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mảnh vụn; Giống mảnh vụn; Dễ vỡ thành mảnh vụn, sự chia rẽ (trong đảng phái).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mảnh vụn.tính từEN-VI Dict
  2. Giống mảnh vụn.tính từEN-VI Dict
  3. Dễ vỡ thành mảnh vụn, sự chia rẽ (trong đảng phái).tính từEN-VI Dict
  4. Kẽ hở, đường nứt.tính từEN-VI Dict
  5. Mây sợi, sợi liễu gai (để đan).tính từEN-VI Dict
  6. Lớp da tách ra, lớp da lạng ra (da súc vật).tính từEN-VI Dict
  7. Nửa chai nước hơi; nửa cốc rượu mùi.tính từEN-VI Dict
  8. Sự ngồi xoạc chân.tính từEN-VI Dict
  9. , (từ lóng) của chia (của ăn cướp được).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old table felt splintery under my hand.

  2. The edge was splintery and rough to touch.

  3. The debate became splintery and hard to follow.

  4. A splintery crack ran across the glass.

  5. The basket was made from splintery willow fibers.