Nghĩa tiếng Việt
- Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The split-screen showed both scenes at once.
/ˈsplɪtˈskrin/
split-screen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màn ảnh có hai cảnh khác nhau chắp nối cùng hiện lên đồng thời.
The split-screen showed both scenes at once.