Nghĩa tiếng Việt
- Một lúc rất ngắn; giây lát.danh từEN-VI Dict
- Rất nhanh, chính xác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She reacted in a split-second.
-
The guard gave a split-second answer.
/ˈsplɪtˈsɛkənd/
split-second là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một lúc rất ngắn; giây lát; Rất nhanh, chính xác.
She reacted in a split-second.
The guard gave a split-second answer.