TanroDictionary

splitter

/ˈsplɪtɜː/

Anh
0

splitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tách ra, người chia rẽ; Cái để tách ra, cái để tẽ ra; Cơn nhức đầu như búa bổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tách ra, người chia rẽ.danh từEN-VI Dict
  2. Cái để tách ra, cái để tẽ ra.danh từEN-VI Dict
  3. Cơn nhức đầu như búa bổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A splitter caused arguments in the small group.

  2. Use the splitter to open the wood neatly.

  3. He stayed home with a terrible splitter.