Nghĩa tiếng Việt
- Lượng nước đổ xuống, lượng nước hắt xuống.danh từEN-VI Dict
- Tiền bạc, xìn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A splosh of water hit the steps.
-
He spent a lot of splosh on snacks.
/splɒʃ/
splosh là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lượng nước đổ xuống, lượng nước hắt xuống; Tiền bạc, xìn.
A splosh of water hit the steps.
He spent a lot of splosh on snacks.