Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splotch.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Paint was splotching the white shirt.
/splɒdʒɪŋ/
splotching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splotch.
Paint was splotching the white shirt.