Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splutter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engine was spluttering in the cold.
/ˈsplʌtərɪŋ/
spluttering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của splutter.
The engine was spluttering in the cold.