Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của spoonđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spooned the cream onto the cake.
/spˈuːnd/
spooned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spoon.
He spooned the cream onto the cake.