TanroDictionary

spotted

/ˈspɒtɪd/

Anh
0

spotted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của spot; Lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó... ); Bị làm nhơ, bị ố bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của spotđộng từEN-VI Dict
  2. Lốm đốm, có đốm; khoang, vá (chó... ).tính từEN-VI Dict
  3. Bị làm nhơ, bị ố bẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She spotted the bird on the branch.

  2. The spotted cat hid in the grass.

  3. His shirt was spotted with paint.