TanroDictionary

spouter

/ˈspɑʊtɜː/

Anh
0

spouter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bình thơ; người yêu thơ; Người đọc một cách hùng hồn khoa trương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bình thơ; người yêu thơ.danh từEN-VI Dict
  2. Người đọc một cách hùng hồn khoa trương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spouter read poems to a quiet crowd.

  2. The spouter spoke loudly and with great drama.