Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sprainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sprained her wrist while skating.
/sprˈeɪnd/
sprained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của sprain.
She sprained her wrist while skating.