Nghĩa tiếng Việt
- Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra.danh từEN-VI Dict
- Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng... ).danh từEN-VI Dict
- Sải cánh (của chim... ).danh từEN-VI Dict
- Chiều rộng, khoảng rộng.danh từEN-VI Dict
- Sự sổ ra (của thân thể).danh từEN-VI Dict
- Khăn trải (giường, bàn... ).danh từEN-VI Dict
- Hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo... ); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo.danh từEN-VI Dict
- Bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn.danh từEN-VI Dict
- Lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán).danh từEN-VI Dict
- Chất phết lên bánh (bơ, mứt... ).danh từEN-VI Dict
- Sự phô trương, sự huênh hoang.danh từEN-VI Dict
- Trải, căng, giăng ra, bày ra.động từEN-VI Dict
- Rải, truyền bá.động từEN-VI Dict
- Kéo dài thời gian (trả tiền... ).động từEN-VI Dict
- Bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn.động từEN-VI Dict
- Phết.động từEN-VI Dict
- Đập bẹt (đầu đinh... ).động từEN-VI Dict
- Trải ra, căng ra.động từEN-VI Dict
- Truyền đi, lan đi, bay đi.động từEN-VI Dict
- Tản ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth had a wide spread across the table.
-
The spread of ideas changed the school quickly.
-
The eagle's spread was impressive in the sky.
-
Measure the spread before you buy the curtain.
-
The man noticed some middle-age spread on his belly.