TanroDictionary

spread

/spred/

Anh
0

spread là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra; Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng... ); Sải cánh (của chim... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trải ra, sự căng ra, sự giăng ra.danh từEN-VI Dict
  2. Sự truyền bá (giáo dục, tư tưởng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sải cánh (của chim... ).danh từEN-VI Dict
  4. Chiều rộng, khoảng rộng.danh từEN-VI Dict
  5. Sự sổ ra (của thân thể).danh từEN-VI Dict
  6. Khăn trải (giường, bàn... ).danh từEN-VI Dict
  7. Hai trang báo liền mặt (in một bức ảnh, một bài quảng cáo... ); ảnh in suốt trang báo, dòng chữ chạy dài suốt trang báo.danh từEN-VI Dict
  8. Bữa tiệc linh đình, bữa ăn thịnh soạn.danh từEN-VI Dict
  9. Lãi sản xuất (mức chênh nhau giữa giá thành và giá bán).danh từEN-VI Dict
  10. Chất phết lên bánh (bơ, mứt... ).danh từEN-VI Dict
  11. Sự phô trương, sự huênh hoang.danh từEN-VI Dict
  12. Trải, căng, giăng ra, bày ra.động từEN-VI Dict
  13. Rải, truyền bá.động từEN-VI Dict
  14. Kéo dài thời gian (trả tiền... ).động từEN-VI Dict
  15. Bày (bàn ăn), bày (thức ăn) lên bàn.động từEN-VI Dict
  16. Phết.động từEN-VI Dict
  17. Đập bẹt (đầu đinh... ).động từEN-VI Dict
  18. Trải ra, căng ra.động từEN-VI Dict
  19. Truyền đi, lan đi, bay đi.động từEN-VI Dict
  20. Tản ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth had a wide spread across the table.

  2. The spread of ideas changed the school quickly.

  3. The eagle's spread was impressive in the sky.

  4. Measure the spread before you buy the curtain.

  5. The man noticed some middle-age spread on his belly.