TanroDictionary

spring-back

/ˈsprɪŋˈbæk/

Anh
0

spring-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nẩy ngược, sự nẩy ra phía sau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nẩy ngược, sự nẩy ra phía sau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the spring-back on the desk.