Nghĩa tiếng Việt
- Sự nẩy ngược, sự nẩy ra phía sau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the spring-back on the desk.
/ˈsprɪŋˈbæk/
spring-back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nẩy ngược, sự nẩy ra phía sau.
He kept the spring-back on the desk.