TanroDictionary

springbok

/ˈsprɪŋbɒk/

Anh
0

springbok là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Linh dương Nam phi; (đùa cợt) người Nam phi; đội bóng Nam phi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Linh dương Nam phi.danh từEN-VI Dict
  2. (đùa cợt) người Nam phidanh từEN-VI Dict
  3. đội bóng Nam phi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We saw a springbok near the hill.

  2. The springbok kept his jokes light.

  3. The springbok played strongly in the final.