TanroDictionary

springing

/ˈsprɪŋin/

Anh
0

springing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đàn hồi; Sự treo bằng lò xo; Đế vòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đàn hồi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự treo bằng lò xo.danh từEN-VI Dict
  3. Đế vòm.danh từEN-VI Dict
  4. Sự mọc mầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The springing of the mattress felt comfortable.

  2. The box had springing that kept it closed.

  3. The mason finished the springing for the arch.

  4. The springing of new leaves started in March.