TanroDictionary

springy

/ˈsprɪŋi/

Anh
0

springy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Co dãn, đàn hồi; Nhún nhảy (bước đi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co dãn, đàn hồi.tính từEN-VI Dict
  2. Nhún nhảy (bước đi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The new mattress feels soft and springy.

  2. She walked with a springy step this morning.