Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spunk.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spent the evening spunking around the yard.
/spʌŋkɪŋ/
spunking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spunk.
He spent the evening spunking around the yard.