Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spur.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is spurring herself to finish.
/spˈɜːrɪŋ/
spurring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của spur.
She is spurring herself to finish.