TanroDictionary

sputa

/spjˈuːtə/

Anh
0

sputa là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước bọt nước dãi; Đờm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước bọt nước dãi.danh từEN-VI Dict
  2. Đờm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab tested the sputa from each patient.

  2. She saw the sputa yesterday.