TanroDictionary

spymaster

/ˈspaɪmɑːstə(r)/

Anh
0

spymaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The spymaster planned every detail with care.