Nghĩa tiếng Việt
- Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spymaster planned every detail with care.
/ˈspaɪmɑːstə(r)/
spymaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phụ trách tổ chức gián điệp một nước.
The spymaster planned every detail with care.