Nghĩa tiếng Việt
- Sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau.danh từEN-VI Dict
- Cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt.động từEN-VI Dict
- Xếp lệch, xếp lộn (hàng chữ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The children had a squabble over a toy.
-
The children squabble about which toy to play with.
-
He squabbled the labels into the wrong row.
-
to squabble with somebody about something
cãi nhau ầm ĩ với ai về việc gì