TanroDictionary

squabble

/ˈskwɒbl/

Anh
0

squabble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau; Cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt; Xếp lệch, xếp lộn (hàng chữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cãi nhau ầm ĩ, sự cãi vặt với nhau.danh từEN-VI Dict
  2. Cãi nhau ầm ĩ, cãi vặt.động từEN-VI Dict
  3. Xếp lệch, xếp lộn (hàng chữ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The children had a squabble over a toy.

  2. The children squabble about which toy to play with.

  3. He squabbled the labels into the wrong row.

  4. to squabble with somebody about something

    cãi nhau ầm ĩ với ai về việc gì