Nghĩa tiếng Việt
- Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squaddy carried his bag across camp.
/ˈskwɑːdi/
squaddy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lính (đặc biệt là người binh nhì trẻ); người tân binh.
The squaddy carried his bag across camp.