TanroDictionary

squalidly

/ˈskwɑːlədli/

Anh
0

squalidly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ; Đê tiện, bủn xỉn; sa đoạ về đạo đức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ.DEN-VI Dict
  2. Đê tiện, bủn xỉn; sa đoạ về đạo đức.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squalidli room needed a full cleaning.

  2. He acted squalidli when he lied.