Nghĩa tiếng Việt
- Dơ dáy, bẩn thỉu, tồi tàn (đặc biệt vì cẩu thả, vì bần cùng); nghèo nàn, khốn khổ.DEN-VI Dict
- Đê tiện, bủn xỉn; sa đoạ về đạo đức.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The squalidli room needed a full cleaning.
-
He acted squalidli when he lied.