Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squall.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child is squalling in the room.
/skwˈɒlɪŋ/
squalling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squall.
The child is squalling in the room.