TanroDictionary

squamosal

/skwəˈmoʊsəl/

Anh
0

squamosal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vảy; Dạng vảy; Xương vảy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vảy.tính từEN-VI Dict
  2. Dạng vảy.tính từEN-VI Dict
  3. Xương vảy.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The squamosal bone was marked on the chart.

  2. The shell showed a squamosal shape.

  3. The doctor pointed to the squamosal bone.