Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squander.động từEN-VI Dict
- Phung phí, hoang toàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Squandering money now will cause trouble later.
-
His squandering style left him with little cash.