TanroDictionary

squandering

/ˈskwɑːndɜːin/

Anh
0

squandering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squander; Phung phí, hoang toàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của squander.động từEN-VI Dict
  2. Phung phí, hoang toàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Squandering money now will cause trouble later.

  2. His squandering style left him with little cash.