Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của squaređộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She squared the paper before cutting it.
/skweəd/
squared là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của square.
She squared the paper before cutting it.