Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của square.động từEN-VI Dict
- Sự nâng lên lũy thừa bậc hai.danh từEN-VI Dict
- Phép cầu phương.danh từEN-VI Dict
- Cự cắt thành hình vuông.danh từEN-VI Dict
- Sự chống đỡ mỏ bằng khung vuông.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was squaring the paper before folding it.
-
Squaring the number made the answer larger.
-
The teacher showed squaring on the board.
-
Squaring the wood took careful work.
-
The squaring held the roof beam in place.