TanroDictionary

squaring

/ˈskwɛrin/

Anh
0

squaring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của square; Sự nâng lên lũy thừa bậc hai; Phép cầu phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của square.động từEN-VI Dict
  2. Sự nâng lên lũy thừa bậc hai.danh từEN-VI Dict
  3. Phép cầu phương.danh từEN-VI Dict
  4. Cự cắt thành hình vuông.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chống đỡ mỏ bằng khung vuông.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was squaring the paper before folding it.

  2. Squaring the number made the answer larger.

  3. The teacher showed squaring on the board.

  4. Squaring the wood took careful work.

  5. The squaring held the roof beam in place.